HR-1250 Anritsu Việt Nam
Nhà cung cấp: ANS VIỆT NAM
Hãng sản xuất: ANRITSU VIET NAM
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
HR-1250 Anritsu Việt Nam
HR-1250 là nhiệt kế cầm tay cao cấp thuộc dòng HR Series của Anritsu – thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản trong lĩnh vực đo lường nhiệt độ công nghiệp. Thiết bị được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu đo nhiệt độ chính xác, ổn định và đáng tin cậy trong nhiều môi trường làm việc khác nhau như nhà máy sản xuất, phòng thí nghiệm, ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử và nghiên cứu phát triển sản phẩm.
HR-1250 sử dụng đầu dò Thermocouple Type K hoặc Type E, cho phép đo nhiệt độ trong dải rộng từ nhiệt độ âm sâu đến nhiệt độ rất cao. Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng chống nước chuẩn IPX5, màn hình LCD có đèn nền cùng thời lượng pin lên đến 900 giờ, thiết bị mang lại sự thuận tiện tối đa cho người sử dụng trong các ứng dụng đo kiểm hiện trường.
Một trong những ưu điểm nổi bật của HR-1250 là khả năng duy trì độ chính xác cao ngay cả khi nhiệt độ môi trường thay đổi nhanh chóng nhờ hệ thống bù nhiệt mối nối tham chiếu tiên tiến. Điều này giúp đảm bảo kết quả đo luôn ổn định và đáng tin cậy trong các ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt.
Đặc điểm nổi bật
- Độ chính xác đo cao với công nghệ tuyến tính hóa kỹ thuật số.
- Hỗ trợ cảm biến Thermocouple Type K và Type E.
- Dải đo rộng lên đến 1370°C.
- Chống nước đạt tiêu chuẩn IPX5.
- Màn hình LCD lớn tích hợp đèn nền giúp dễ dàng quan sát.
- Chức năng HOLD giữ giá trị đo.
- Hiển thị giá trị nhiệt độ lớn nhất (MAX) và nhỏ nhất (MIN).
- Chuyển đổi độ phân giải 0.1°C và 1°C linh hoạt.
- Tự động tắt nguồn sau thời gian không sử dụng.
- Thời gian hoạt động liên tục lên đến khoảng 900 giờ.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng sử dụng tại hiện trường.
- Chất lượng sản xuất và độ tin cậy cao theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HR-1250 |
| Loại đầu vào | Thermocouple Type E, K |
| Số kênh đo | 1 kênh |
| Đầu nối cảm biến | ANP |
| Dải đo Type E | -200 đến +800°C |
| Dải đo Type K | -200 đến +1370°C |
| Độ phân giải | 0.1°C / 1°C |
| Độ chính xác (0.1°C) | ±(0.05% giá trị đọc + 0.2°C) |
| Bù nhiệt mối nối tham chiếu | ±0.2°C tại 25°C ±10°C |
| Chu kỳ lấy mẫu | Khoảng 200 ms |
| Điện trở nguồn tín hiệu | ≤ 1 kΩ |
| Chuẩn chống nước | IPX5 |
| Màn hình | LCD có đèn nền |
| Nguồn cấp | 4 pin AA Alkaline |
| Thời lượng pin | Khoảng 900 giờ |
| Kích thước | 82 × 166 × 36 mm |
| Khối lượng | Khoảng 350 g |
| Tiêu chuẩn | EMC, RoHS |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 đến 80%RH (không ngưng tụ) |




Mr Tính
anhnghisonhcm