SLE46C-40.K4/4P Leuze Việt Nam
Nhà cung cấp: ANS VIỆT NAM
Hãng sản xuất: Leuze
Ứng dụng sản phẩm: Food & Beverage
SLE46C-40.K4/4P Leuze Việt Nam
Leuze SLE46C-40.K4/4P là bộ thu của hệ thống thiết bị bảo vệ an toàn dạng tia sáng đơn (Single light beam safety device), được thiết kế để phát hiện trạng thái tia sáng trong các hệ thống an toàn máy công nghiệp.
Thiết bị tích hợp đèn LED chỉ thị căn chỉnh (Alignment indicator) và ngõ ra chẩn đoán (Diagnostic output), hỗ trợ kiểm tra trạng thái và căn chỉnh thiết bị trong quá trình lắp đặt.
SLE46C-40.K4/4P sử dụng nguồn 24 VDC, có 2 ngõ ra transistor PNP, tần số chuyển mạch tối đa 250 Hz và thời gian đáp ứng 2,5 ms. Khi kết hợp với safety relay MSI-TRMB, thiết bị đạt các cấp độ an toàn Type 4, SIL 3, SILCL 3 và Performance Level e theo các tiêu chuẩn tương ứng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SLE46C-40.K4/4P |
| Part No. | 50126327 |
| Series | 46C |
| Loại thiết bị | Single light beam safety device receiver |
| Chức năng | Alignment indicator, Diagnostic output |
| Type | 4 – IEC/EN 61496 |
| SIL | 3 – IEC 61508 |
| SILCL | 3 – IEC/EN 62061 |
| Performance Level | PL e – EN ISO 13849-1 |
| Category | 4 – EN ISO 13849 |
| MTTFd | 900 năm |
| Mission time | 20 năm |
| Điện áp nguồn | 24 VDC |
| Dung sai nguồn | -20 ... +20% |
| Độ gợn điện áp | 10% |
| Dòng không tải | 0 ... 15 mA |
| Số ngõ ra số | 2 |
| Kiểu ngõ ra | Transistor PNP |
| Ngõ ra 1 | Diagnostic output – Dark switching |
| Ngõ ra 2 | Switching output – Light switching |
| Dòng chuyển mạch tối đa | 100 mA |
| Điện áp HIGH tối thiểu | 22 V |
| Điện áp LOW tối đa | 2 V |
| Tần số chuyển mạch | 250 Hz |
| Thời gian đáp ứng | 2,5 ms |
| Thời gian sẵn sàng | 300 ms |
| Kết nối | Cable |
| Chiều dài cáp | 2.000 mm |
| Số lõi cáp | 4 dây |
| Tiết diện dây | 0,21 mm² |
| Vật liệu vỏ cáp | PUR |
| Kiểu thiết kế | Cubic |
| Kích thước (W × H × L) | 20,5 × 76,3 × 44 mm |
| Vật liệu vỏ | PC-PBT |
| Vật liệu mặt thấu kính | Plastic / PMMA |
| Khối lượng | 100 g |
| Màu vỏ | Vàng |
| Kiểu lắp đặt | Through-hole mounting |
| Đèn hiển thị | LED, 2 LED |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 ... +60 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30 ... +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 / IP69K |
| Cấp bảo vệ điện | Class III |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-5-2, IEC/EN 61496 |
| Chứng nhận | c UL US |




Mr Tính
anhnghisonhcm